BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh.LỜI BÁC HỒ DẠY : Học hỏi là một việc phải tiếp tục suốt đời. Suốt đời phải gắn liền lý luận với công tác thực tế, không ai có thể tự cho mình đã biết đủ rồi, biết hết rồi. Thế giới ngày ngày đổi mới, nhân dân ta ngày càng tiến bộ, cho nên chúng ta phải tiếp tục học và hành để tiến bộ kịp nhân dân. .

NỘI DUNG CỦA TRANG

TÌM THEO THƯ MỤC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > GIỮ GÌN SỰ TRONG SÁNG CỦA TIẾNG VIỆT >

    Lựa chọn viết đúng chính tả

    Hiện nay, trong chữ quốc ngữ có hiện tượng không tương ứng 1:1 giữa âm đọc và cách viết cũng như giữa cách phát âm địa phương với cách viết được coi là chuẩn chính tả. Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới có đưa ra một bảng tham khảo về lựa chọn chính tả (đối với một số trường hợp có các biến thể). Do danh sách tương đối dài nên ngonngu.net chỉ có thể giới thiệu dần dần. Dưới đây là phần từ A đến M. Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung trong thời gian tới.
    Lựa chọn Không lựa chọn
    A - Ă - Â
    ái chà ái dà
    an ủi yên uỷ
    ảo não áo náo
    ăn rơ ăn giơ
    ăn rở ăn dở
    ẩm sì ẩm xì
    ân huệ ơn huệ
    ân nghĩa ơn nghĩa
    ẩn nấp ẩn núp
    B
    bạc màu bạc mầu
    bánh giầy bánh giày
    bao dung bao dong
    bảo bối bửu bối
    bảo lãnh bảo lĩnh
    bảy mươi bẩy mươi
    bặm trợn bậm trợn
    bẹp rúm bẹp dúm
    bề dày bề dầy
    bênh nhau binh nhau
    bêu riếu bêu diếu
    bí thư bí thơ
    bóng bẩy bóng bảy
    bóng râm bóng dâm
    bọng đái bóng đái
    bồ kết bồ kếp
    bột phát bộc phát
    bờ giậu bờ dậu
    búa đinh búa đanh
    bùng nhùng lùng nhùng
    bứng bấng
    C
    cá diếc cá giếc
    cạch đến già kệch đến già
    cách chức cất chức
    cài huy hiệu gài huy hiệu
    cải soong cải xoong
    cảm ơn cám ơn
    can trường can tràng
    càn khôn kiền khôn
    cày ruộng cầy ruộng
    cạy cửa cậy cửa
    cập kèm cặp kèm
    câu kết cấu kết
    cây gãy cây gẫy
    cậy cục cạy cục
    chầm bập chầm vập
    chấm phẩy chấm phảy
    chạy dạt ra chạy giạt ra
    chặn lại chận lại
    chần chừ chần chờ
    chấn song chắn song
    chấp chới chớp chới
    chập chờn chợp chờn
    chây lười trây lười
    chè hạt chè hột
    chễm trệ chễm chện
    chệnh choạng chuệnh choạng
    chềnh ềnh chình ình
    chếnh choáng chuếnh choáng
    chiến cuộc chiến cục
    chín nhừ chín dừ
    chói lọi chói lói
    chỏng gọng chổng gọng
    chổng kềnh chỏng kềnh
    chống chếnh trống chếnh
    chơ vơ trơ vơ
    chụp giật chụp giựt
    chưng hửng châng hẩng
    co dãn co giãn
    cỏ tranh cỏ gianh
    có lẽ có nhẽ
    cơn dông cơn giông
    cổ vũ cổ võ
    cỏ tranh cỏ gianh
    có lẽ có nhẽ
    cởi cổi
    cúi gằm cúi giầm
    cùng một giuộc cùng một duộc
    cụt lủn cụt ngủn
    cứng cáp cứng cát
    cưỡi cỡi
    cựu trào cựu triều
    D
    dạm hỏi giạm hỏi
    dãn nở giãn nở
    dang (tay, cánh) giang (tay, cánh)
    dao nhíp dao díp
    dào dạt rào rạt
    dạt (vào bờ) giạt (vào bờ)
    day dứt ray rứt
    dãy nhà dẫy nhà
    dấm dẳn dấm dẳng
    dấm dúi giấm giúi
    dậm doạ giậm doạ
    dập dềnh rập rềnh
    dầu trị gàu dầu trị gầu
    dây chun dây thun
    dây mực giây mực
    dềnh dàng rềnh ràng
    diếp cá giấm cá
    dĩn rĩn
    dòm dỏ nhòm nhỏ
    dòm ngó nhòm ngó
    dỏng tai giỏng tai
    dớp nhà rớp nhà
    dông tố giông tố
    dùi mài dồi mài
    dùi mài giùi mài
    dúi dụi giúi giụi
    dụi mắt giụi mắt
    dùng dằng dùng dắng
    Đ
    đánh giậm đánh dậm
    đày đoạ đầy đoạ
    đẵn cây đẫn cây
    đằng hắng đặng hắng
    đầm đìa đằm đìa
    đậm đà đặm đà
    đầu tàu đầu tầu
    đây đẩy đay đảy
    đầy rẫy đày dẫy
    đầy tớ đày tớ
    đểnh đoảng đuểnh đoảng
    đi đày đi đầy
    đục ngầu đục ngàu
    đường diềm đường riềm
    đường sá đường xá
    E - Ê
    eo sèo eo xèo
    êm ru êm ro
    G
    gà dây gà giây
    gánh nước ghính nước
    gàu tát nước gầu tát nước
    gảy đàn gẩy đàn
    gãy gõ/gãy gọn gẫy góc/gẫy gọn
    gặm cỏ gậm cỏ
    gặm nhấm gậm nhấm
    gầm ghè gầm ghè
    gầm giường gậm giường
    gần gũi gần gụi
    gầy gò/gầy guộc gày gò/gày guộc
    gậy tầy gậy tày
    ghềnh đá gành đá
    ghềnh thác gành thác
    gỉ (sắt) rỉ (sắt)
    già dặn già giặn
    giả sử giả thử
    gian giảo gian xảo
    giàn giáo dàn giáo
    giàn giụa ràn rụa
    giành giật giành giựt
    giáo mác dáo mác
    giàu có/giàu sang giầu có/giầu sang
    giày dép/giày vò/giày xéo giầy dép/giầy vò/giầy xéo
    giãy chết giẫy chết
    giãy giụa giẫy giụa
    giãy nảy giãy nẩy
    giao tiếp giao tế
    giâm cành dâm cành
    giẫm đạp dẫm đạp
    giẫm phải gai dẫm phải gai
    giậm chân dậm chân
    giâu gia dâu da
    giễu cợt riễu cợt
    giòn giã ròn rã
    gióng giả dóng giả
    gióng mía dóng mía
    giở giói dở dói
    giở quẻ trở quẻ
    giội nước dội nước
    giũa móng tay dũa móng tay
    goá bụa hoá bụa
    gọt giũa gọt dũa/gọt rũa
    H
    hằng ngày hàng ngày
    hắt hủi hất hủi
    hầm hè hằm hè
    hẻm núi hẽm núi
    hỉ hả hể hả
    hoa màu hoa mầu
    hoan nghênh hoan nghinh
    hóc búa hắc búa
    học lỏm học lóm
    hoen gỉ hoen rỉ
    hộ mệnh hộ mạng
    hun đúc un đúc
    huyên thuyên huyên thiên
    K
    kể chuyện kể truyện
    kếch sù kếch xù
    kền kềm (chim) kên kên
    kết cục kết cuộc
    khai mào khơi mào
    kham khổ khem khổ
    khảng khái khẳng khái
    khẳng khiu khẳng kheo
    khập khiễng khập khễnh
    khập khưỡng khấp khưởng
    khệnh khạng khệnh khoạng
    khỉ đột khỉ độc
    khỉ gió khí gió
    khiêm nhường khiêm nhượng
    khiêng khênh
    khiếp đảm khiếp đởm
    khinh mạn khi mạn
    khinh rẻ khinh dể/khi dể
    khoái trá khoái chá
    khoeo khư (gầy) kheo khư
    khúc nhôi khúc nôi
    khúc chiết khúc triết
    kiêu sa kiêu xa
    kiềm chế kềm chế
    kính kiếng
    L
    láng giềng láng diềng
    lãng quên nhãng quên
    lảo đảo lểu đểu
    lạt giang lạt dang
    làu bàu lầu bầu
    lay ơn la dơn
    lay lắt lây lất
    lạy lục lậy lục
    lăm lăm nhăm nhăm
    lăm le nhăm nhe
    lâm râm lâm dâm
    lầm rầm lầm dầm
    lập bập lặp bặp
    liên kết kết liên
    linh lợi lanh lợi
    lĩnh tiền lãnh tiền
    lĩnh vực lãnh vực
    lọ lem nhọ nhem
    loăng quăng lăng quăng
    lom đom (lửa cháy) lom dom
    lon ton (chạy) lon xon
    lơ là lơi là
    lỡ bước nhỡ bước
    lởn vởn lẩn vẩn
    lỗ rò lỗ dò
    lố lăng nhố nhăng
    lông lốc (lăn) long lóc
    lúa trỗ lúa giỗ
    lúc nãy lúc nẫy
    lũn cũn lủn củn/lũn chũn
    lúng búng lủng bủng
    luýnh quýnh lính quýnh
    lưu huỳnh lưu hoàng
    lừa gạt lường gạt
    M
    mái tranh mái gianh
    mãn tính mạn tính
    mãng cầu mảng cầu
    mạt chược mà chược
    màu bột mầu bột
    màu mè/màu mỡ mầu mè/mầu mỡ
    màu sắc mầu sắc
    mày mò mầy mò
    mắc mứu mắc míu
    mầu nhiệm màu nhiệm
    mơ màng mơ mòng
    mồng một mùng một
    mũ mãng mũ mão
    mũi dùi mũi giùi
    mung lung mông lung
    mưa giăng giăng mưa dăng dăng

    (còn tiếp)

    ___________________

    Nguồn tham khảo: Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới, 2002

    Dẫn theo Nguyễn Văn Khang. Kế hoạch hoá ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô. Nxb Khoa học Xã hội. 2003. Trang 414 – 433.

    SƯU TẦM


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Thanh Thuỷ @ 15:27 20/03/2016
    Số lượt xem: 401
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến