BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh.LỜI BÁC HỒ DẠY : Học hỏi là một việc phải tiếp tục suốt đời. Suốt đời phải gắn liền lý luận với công tác thực tế, không ai có thể tự cho mình đã biết đủ rồi, biết hết rồi. Thế giới ngày ngày đổi mới, nhân dân ta ngày càng tiến bộ, cho nên chúng ta phải tiếp tục học và hành để tiến bộ kịp nhân dân. .

NỘI DUNG CỦA TRANG

TÌM THEO THƯ MỤC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > GIỮ GÌN SỰ TRONG SÁNG CỦA TIẾNG VIỆT >

    Tên xưa của một số quốc gia.

     


    - A (Á) Căn Đình     . Tiếng Pháp: Argentine. Tiếng Anh: Argentina.
     - A Lạp Bá (Ả Rập)     . Arabie - Arabia.
    - A Phú Hãn  阿富汗. Afghanistan - Afghanistan.

    - Ai Cập    . Egypte - Egypt.

    - Ai Lao   . Laos - Laos.
    - Anh Cát Lợi   英吉利. Angleterre - United Kingdom.
    - Ái Nhĩ Lan     . Irlande - Irland.
    - Áo Địa Lợi    . Austriche - Austria.
    - Ấn Độ   . Inde - India.
    - Ba Lan  . Pologne - Poland.
    - Ba Lạp Khuê    . Paraguay - Paraguay.
    - Ba Lợi Duy Á      . Bolivie - Bolivia.
    - Ba Tây   西. Brésil - Brazil.
    - Ba Tư  . Perse - Iraq.
    - Bảo Gia Lợi   . Bulgarie - Bulgaria.
    - Bỉ Lợi Thì     . Belgique - Belgium.
    - Bồ Đào Nha   . Portugal - Portugal.
    - Cao Ly 高麗. Corée - Korea.
    - Cao Miên 高 綿. Cambodge - Cambodia.
    - Do Thái  . Juif - Israel.
    -  Đan Mạch   . Danemark - Danmark.
    -  Đài Loan 臺灣 . Formose - Taiwan.
    - Gia Nã Đại     . Canada - Canada. 
    - Hoa Kỳ    = Mỹ  . États Unis d'Amérique - United States.
    - Hà (Hoà) Lan  . Hollande - Netherlands.
    - Hung Gia Lợi   . Hongris - Hungary.

    - Hy Lạp   . Grèce - Greece.
    - Hương Cảng . Hongkong - Hongkong.
    - Mã Lai Á      . Malais - Malaysia.

    - Miến Điện 緬甸. Birmanie - Burma (Myanmar).
    - Mông Cổ  . Mongolie - Mongolia.
    - Nam Dương   . Indonésie - Indonesia.
    - Nam Tư  . Yougoslavie - Yougoslavia.
    - Nga La Tư   . Russie - Russia.
    - Nhật Bản日本 . Nippon, Japon - Japan.
    - Nhật Nhĩ Man (Đức) . Allémagne, Germains - Germany.         
    - Pháp Lan Tây    西. France - France.
    - Phần Lan   . Finlande - Finland.
    - Phi Luật Tân .Philippines - Philippines.
    - Tân Gia Ba 新加坡. Singapore - Singapore.
    - Tân Tây Lan   西 . Nouvelle Zélande - New Zeland.
    - Tây Ban Nha 西班牙. Espagne - Spain.
    - Thổ Nhĩ Kỳ 土耳其. Turquie - Turkey.
    - Thụy Điển 瑞典. Suède - Sweden.
    - Thụy Sĩ 瑞士. Suisse - Swuitzeland.
    - Tô Cách Lan 蘇格蘭. Écosse -  Scotland. 
    - Trung Hoa 中華. Chine - China.

    - Xiêm La  . Siam - Thailand.
    - Ý Đại Lợi   . Italie - Italia.
    - Úc Đại Lợi  . Australie - Australia.


    Tham khảo:

    - Hán - Việt Từ Điển, Đào Duy Anh, Trường Thi xuất bản - Saigon 1957.
    - Tự Điển Việt - Pháp, Đào Văn Tập, Nhà sách Vĩnh Bảo - Saigon 1950.
    - Pháp - Việt Tân Từ Điển, Thanh Nghị, NXB Thời Thế, Saigon 1961.
    - Sổ Tay Các Nước Trên Thế Giới, Vĩnh Bá - Lê Sĩ Tuấn, NXB Giáo Dục - 2005.
    - Từ điển mạng Hán - Việt.


    SƯU TẦM TỪ TRANG http://ngochieppham.blogspot.com/2013/12/ten-xua-cua-mot-so-quoc-gia.html


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Thanh Thuỷ @ 18:02 01/06/2016
    Số lượt xem: 175
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến